nhuần nhã

Học thuật
Thân thiện
nhuần nhã

Người phụ nữ ấy có phong thái nhuần nhã khi uống trà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Êm dịu thanh nhã: Chỉ phong cách, cử chỉ, lời nói hoặc vẻ bề ngoài sự hài hòa, nhẹ nhàng, tinh tế lịch sự, toát lên vẻ đẹp văn hóa, học thức.
    • Sâu sắc thấm đượm: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự am hiểu, cảm thụ sâu sắc tự nhiên, thường liên quan đến tri thức hoặc đạo .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cách ăn nói của ấy rất nhuần nhã, khiến người nghe cảm thấy dễ chịu.
    • Ngôi nhà được trang trí một cách nhuần nhã với những bức tranh thủy mặc lọ hoa đơn giản.
    • Anh ấy một phong thái nhuần nhã của một nhà Nho xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhuần nhã văn chương": chỉ người kiến thức văn chương sâu rộng phong cách biểu đạt tinh tế.

    • Cụ đồ nho ấy nổi tiếng người nhuần nhã văn chương.
  • "thấm nhuần một cách nhuần nhã": (cách dùng nhấn mạnh) diễn tả sự tiếp thu, cảm hóa một cách tự nhiên, sâu sắc êm đềm.

    • Những bài học đạo đức đã được thấm nhuần một cách nhuần nhã qua từng câu chuyện kể.
Biến thể từ gần giống
  • Nhuần nhuyễn (tính từ): thuần thục, trôi chảy do luyện tập nhiều, thường dùng cho kỹ năng.

    • Anh ấy sử dụng ngoại ngữ một cách nhuần nhuyễn.
  • Thanh nhã (tính từ): trang nhã, lịch sự, tao nhã.

    • Bộ váy thiết kế thanh nhã.
  • Êm dịu (tính từ): nhẹ nhàng, dễ chịu.

    • Giọng hát của ấy rất êm dịu.
Từ đồng nghĩa
  • Tao nhã: thanh cao lịch sự.
  • Lịch duyệt: lịch sự nhã nhặn (thường dùng cho người).
  • Tinh tế: sắc sảo, thể hiện sự nhạy cảm hiểu biết.
Từ trái nghĩa
  • Thô lỗ: cộc cằn, thiếu lịch sự.
  • Thô tục: tầm thường, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.
  • Cục cằn: thô kệch, khó chịu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Văn hay chữ tốt, nhuần nhã khác thường": Thành ngữ ca ngợi người văn chương hay, chữ viết đẹp phong cách tinh tế xuất chúng.
  • "Người nhuần nhã, của thanh tao": Cụm từ mô tả con người thanh nhã những vật sở hữu cũng trang nhã, hài hòa.
nhuần nhã

Người phụ nữ ấy có phong thái nhuần nhã khi uống trà.

  1. êm dịu thanh nhã: Vẻ người nhuần nhã.

Từ gần giống